Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "công khai" (1)
công khai

Tiếng Anh
Động từto public
Họ công khai thông tin trên báo.
They make the information public in the newspaper.
Từ liên quan "công khai" (1)
cổ phiếu công khai

Tiếng Anh
Danh từinitial public offering
Cụm từ "công khai" (3)
Họ công khai thông tin trên báo.
They make the information public in the newspaper.
Kết quả thăm dò cho thấy sự ủng hộ công khai. (Poll results showed public support.)
Poll results showed public support.
Thống kê của CNN dựa trên số liệu công khai.
CNN's statistics are based on public data.
